Kích thước tiêu chuẩn: 1020*1220mm, 1020*2020mm, 1220*2440mm
Phạm vi độ dày: 0.1-150mm
Tiêu chuẩn GOST: 3240
Tiêu chuẩn NEMA: G10, FR4, G11, FR5;
Tiêu chuẩn IEC: EPGC201, EPGC202, EPGC203, EPGC204, EPGC205, EPGC308, EPGC310,EPGC311, EPGM203 ;
Tiêu chuẩn DIN: HGW2372, HGW2372.2, HGW2372.4
Được làm từ vải E-glass thấm keo epoxy bằng cách xử lý dưới nhiệt độ và áp suất cao. Có đặc tính điện và cơ học tuyệt vời, khả năng chống nhiệt và ẩm tốt. Áp dụng cho các bộ phận cấu trúc cách điện trong động cơ, thiết bị cơ khí và điện, và có thể sử dụng trong dầu biến áp.
Kích thước tiêu chuẩn: 1020*1220mm, 1020*2020mm, 1220*2440mm
Phạm vi độ dày: 0.1-150mm
Tiêu chuẩn GOST: 3240
Tiêu chuẩn NEMA: G10, FR4, G11, FR5;
Tiêu chuẩn IEC: EPGC201, EPGC202, EPGC203, EPGC204, EPGC205, EPGC308, EPGC310, EPGC311, EPGM203;
Tiêu chuẩn DIN: HGW2372, HGW2372.2, HGW2372.4
Đặc điểm & Ứng dụng:
EPGC201 và G10: Chủ yếu dùng cho các ứng dụng cơ khí, điện tử thông thường, với độ bền cao ở nhiệt độ vừa phải và đặc tính điện tốt ở độ ẩm cao; EPGC201 và G10 có đặc tính điện tốt hơn 3240.
EPGC202 và FR4: cả hai đều có tính chất chống cháy, có khả năng cơ học và cách điện tốt. Chúng là loại vật liệu laminate nhiệt rắn cao áp phổ biến và đa dụng với tỷ lệ cường độ trên trọng lượng tốt. Với mức hấp thụ nước gần bằng không, chúng thường được sử dụng làm bộ phận cách điện điện tử có độ bền cơ học đáng kể. Vật liệu này được biết đến là giữ được các giá trị cơ học cao và đặc tính cách điện trong cả điều kiện khô và ẩm. Những đặc điểm này, cùng với khả năng gia công tốt, mang lại sự hữu ích cho cấp độ này trong nhiều ứng dụng điện và cơ khí khác nhau.
EPGC203 và G11: Với khả năng cách điện và cơ học cao hơn, khả năng chịu nhiệt cao thuộc lớp F, thường được chế tạo thành khe hở, miếng đệm và các bộ phận cấu trúc cách điện cho máy điện lớp F, động cơ kéo và thiết bị truyền tải phân phối, động cơ, máy móc, v.v.
EPGC204 và FR5: Tương tự như EPGC203 và G11, nhưng có tính chất chống cháy.
EPGC205: nó có đặc tính cơ học xuất sắc cũng như đặc tính điện tốt, tỷ lệ giữ lại độ bền cơ học cao. Phù hợp cho các bộ phận cấu trúc cách điện của thiết bị điện loại F.
EPGC308: nó cung cấp độ bền cơ học cao, đặc tính điện ổn định trong điều kiện độ ẩm cao, tương tự như EPGC203 nhưng có khả năng chịu nhiệt tốt hơn.
EPGC310: nó có hiệu suất cách điện điện tốt, tương tự như EPGC201 nhưng có hiệu suất chống cháy được cải thiện, không chứa halogen, UL94V-0.
EPGC311: nó có độ bền cơ học cao, tương tự như EPGC203 nhưng có hiệu suất chống cháy được cải thiện, không chứa halogen, UL94V-0.